★Soi đường tri thức – Vững bước tương lai
Quay lại trang chủĐã xác nhận KBNN & Niêm yết 90 ngày
CÔNG KHAI TÀI CHÍNH • QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Công khai số liệu dự toán và tình hình thực chi ngân sách nhà nước Quý III năm 2026 của Trường TH&THCS Vĩnh Thực

Thời gian niêm yết: 31/08/2026 – 30/11/2026Đơn vị: Trường TH&THCS Vĩnh Thực (Mã ĐVQHNS: 1166598)Cơ quan quản lý: KBNN Khu vực III - PGD số 17

Căn cứ pháp lý thực hiện công khai

  • Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
  • Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/03/2026 của Chính phủ;
  • Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/03/2026 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP;
  • Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BGD&ĐT ngày 03/06/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
  • Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/06/2017 và Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/09/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách;
  • Căn cứ Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 26/08/2026 của UBND Xã Vĩnh Thực về việc bổ sung dự toán chi NSNN năm 2026 cho Trường TH&THCS Vĩnh Thực kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ;
  • Căn cứ Biên bản niêm yết công khai lập ngày 31/08/2026 của Hội đồng công khai Trường TH&THCS Vĩnh Thực;
  • Căn cứ các Bảng xác nhận số dư tài khoản tiền gửi (Mẫu số 32) và Bảng đối chiếu dự toán, sử dụng kinh phí ngân sách (Mẫu số 26, Mẫu số 28) đã được Kho bạc Nhà nước Khu vực III phê duyệt và xác nhận.

Tổng quan ngân sách Quý III và lũy kế 9 tháng năm 2026

Tổng dự toán cả năm
23.056.487.608 đ

Đầu năm: 16,087 tỷ • Bổ sung: 2,911 tỷ (Quý III)

Thực chi Quý III/2026
5.203.111.466 đ

Lũy kế 9 tháng: 14.127.466.474 đ (61,27%)

Dự toán chuyển Quý IV
8.929.021.134 đ

Tỷ lệ còn lại: 38,73% dự toán

Số dư tiền gửi tại KBNN
170.733.140 đ

TK: 3716.4.1166598 (Mẫu 32 tháng 8/2026)

Hồ sơ tài liệu đính kèm (Có dấu đỏ & xác nhận KBNN)

Phụ huynh, nhân dân và cán bộ giáo viên có thể đọc trực tiếp toàn văn hoặc tải file PDF gốc về máy:

PDF
BIÊN BẢN & QUYẾT ĐỊNH GỐCQĐ số 598/QĐ-UBND • Lập ngày: 31/08/2026 • 02 trang có dấu mộc đỏ

Biên bản niêm yết công khai Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 26/08/2026 của UBND Xã Vĩnh Thực

Công khai Quyết định số 598/QĐ-UBND về việc bổ sung dự toán chi NSNN năm 2026 thực hiện nhiệm vụ mua sắm, lắp đặt thiết bị điều hòa nhiệt độ cho các phòng học. Biên bản có dấu đỏ của Hiệu trưởng Khổng Duy Phong và đầy đủ 9 chữ ký của Hội đồng nhà trường, thời gian niêm yết 90 ngày (31/08/2026 - 30/11/2026).

Tải PDF gốc
PDF
XÁC NHẬN CHỮ KÝ SỐ KHO BẠCMẫu số 26 • Ký hiệu: 01a-SDKP/ĐVDT • 02 trang

Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách bằng hình thức rút dự toán Quý 3/2026

Tổng hợp dự toán và thực chi 9 tháng: Dự toán giao đầu năm 16.087.000.000 đ; Bổ sung trong Quý III là 2.911.654.000 đ; Tổng dự toán năm 23.056.487.608 đ; Thực chi Quý III là 5.203.111.466 đ; Lũy kế 9 tháng là 14.127.466.474 đ (đạt 61,27%); Dự toán còn lại chuyển Quý IV là 8.929.021.134 đ.

Tải PDF gốc
PDF
CHI TIẾT MỤC LỤC CHIMẫu số 28 • Ký hiệu: 02a-SDKP/ĐVDT • 04 trang

Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách chi tiết Quý 3/2026

Chi tiết toàn bộ mục chi thực tế Quý III và lũy kế 9 tháng: Lương ngạch bậc, phụ cấp đứng lớp, phụ cấp hải đảo, sửa chữa nâng cấp nhà cửa học đường, đường điện cấp thoát nước, mua sắm thiết bị chuyên dùng, cấp bù học phí, công tác phí đi lại bồi dưỡng chuyên môn hè.

Tải PDF gốc
PDF
XÁC NHẬN TIỀN GỬIMẫu số 32 • Ký hiệu: 06-ĐCSDTK/KBNN • 01 trang

Bảng xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước tháng 8 năm 2026

Xác nhận số dư tài khoản tiền gửi số 3716.4.1166598.00000 của Trường TH&THCS Vĩnh Thực tại Kho bạc Nhà nước đến thời điểm 31/08/2026 là 170.733.140 đồng (chênh lệch: 0 đồng, KBNN đã đóng dấu ký duyệt ngày 08/09/2026).

Tải PDF gốc

Bảng phân bổ chi tiết kinh phí theo nguồn Quý III/2026 (Mẫu 26 KBNN)

Mã nguồnNội dung nguồn kinh phíDự toán cả năm (Đ)Bổ sung Quý III (Đ)Thực chi Quý III (Đ)Lũy kế 9 tháng (Đ)Dự toán còn lại (Đ)
Nguồn 12Kinh phí theo vị trí việc làm hợp đồng, thuê khoán, sửa chữa CSVC & học sinh7.661.207.6081.906.374.0001.675.026.3544.018.740.8593.642.466.749
Nguồn 13Chi lương ngạch bậc, phụ cấp nghề giáo hải đảo & kinh phí hoạt động chuyên môn14.840.280.000997.280.0003.528.085.11210.097.025.6154.743.254.385
Nguồn 18Kinh phí nhiệm vụ đặc thù, khen thưởng giáo viên và học sinh đạt thành tích555.000.0008.000.000011.700.000543.300.000
Tổng cộng toàn trường23.056.487.6082.911.654.0005.203.111.46614.127.466.4748.929.021.134

Chi tiết các nội dung chi trọng tâm theo Mẫu 28 (Kho bạc phê duyệt ngày 05/10/2026):

1. Chế độ chính sách cán bộ, giáo viên viên chức (Nguồn 13)
Lương theo ngạch bậc (Mã 6001):1.289.657.816 đ
Phụ cấp ưu đãi đứng lớp (Mã 6112):961.341.375 đ
Phụ cấp khác theo quy định (Mã 6149):393.557.340 đ
Phụ cấp thâm niên nghề & vượt khung (Mã 6115):179.811.012 đ
Phụ cấp khu vực hải đảo (Mã 6102):177.600.000 đ
Phụ cấp chức vụ lãnh đạo (Mã 6101):22.200.000 đ
Phụ cấp trách nhiệm & độc hại (Mã 6113, 6107):5.180.000 đ
Trích nộp BHXH, BHYT, BHTN đơn vị nộp:320.708.796 đ
Công tác phí, vé tàu đò bồi dưỡng hè (Mã 6701, 6702, 6703):68.530.000 đ
2. Sửa chữa cơ sở vật chất, vận hành & Nguồn 12
Cải tạo, sửa chữa nhà cửa phòng học (Mã 6907):287.050.000 đ
Đường điện, cấp thoát nước (Mã 6921):170.050.000 đ
Cấp bù học phí theo chế độ (Mã 7766):230.115.000 đ
Các khoản hỗ trợ chính sách học sinh (Mã 6199):225.281.250 đ
Tiền công & thuê khoán vị trí việc làm (Mã 6051, 6757):392.085.630 đ
Bảo hiểm xã hội lao động hợp đồng:25.194.474 đ
Mua sắm thiết bị chuyên dùng & văn phòng (Mã 6954, 6552):45.600.000 đ
Tiền điện, nước, cước viễn thông Internet:25.253.373 đ
Mua sắm vật tư khai giảng năm học mới:15.746.000 đ

Tiếp nhận thông tin phản hồi & đóng góp ý kiến

Toàn bộ hồ sơ số liệu dự toán và tình hình thực chi ngân sách Quý III năm 2026 đã được Hội đồng nhà trường niêm yết công khai tại Bảng thông báo cơ quan và đăng tải trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử của nhà trường (từ 31/08/2026 đến hết ngày 30/11/2026). Các tập thể, cán bộ giáo viên, nhân viên và phụ huynh học sinh có ý kiến đóng góp xin liên hệ trực tiếp:

Thầy Khổng Duy Phong
Hiệu trưởng điểm trường chính Thôn Đầu Đông (Khối THCS)
0903.280.488
Thầy Đinh Công Thép
Phó hiệu trưởng điểm trường 2 Thôn Vĩnh Trung
0374.127.332
Thầy Nguyễn Văn Thỏa
Phó hiệu trưởng điểm trường 1 Thôn Đầu Tán (Khối TH)
0964.033.965
Cô Nguyễn Thị Huế
Phó Bí thư Đảng bộ, Phó Hiệu trưởng, Chủ nhiệm UBKT Đảng bộ
0903.280.488